Ngữ pháp N4 sách mimi bài 6

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 6Ngữ pháp N4 sách mimi bài 6

Mời các bạn tiếp tục học 5 cấu trúc Ngữ pháp N4 sách mimi bài 6.

 Ngữ pháp N4 sách mimi bài 6

Cấu trúc số 26

~やすい/にくい

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+やすい/ にくい

Ý nghĩa :

Làm 1 việc gì đó dễ / khó

Ví dụ minh họa :

ガラスのコップはれやすいですから、してください
ガラスのコップはわれやすいですから、ちゅういしてください
Cốc thủy tinh dễ vỡ đấy nên hãy chú ý

このくてかりにくい
このほんは せんもんのことばが おおくて わかりにくい
Quyển sách này từ chuyên ngành nhiều nên khó hiểu

Cấu trúc số 27

~がする

Cách chia :

N + がする

Ý nghĩa :

Có thể cảm giác thấy …(N ở đây là danh từ chỉ vị, âm thanh, mùi …)

Ví dụ minh họa :

どんながするか、べてみました。
どんなあじがするか、たべてみました。
Tôi đã ăn thử để xem nó có vị như thế nào

Cấu trúc số 28

~ (よ) うか/ ましょうか

Cách chia :

Vます (bỏ ます)+ましょうか
Vよう+か

Ý nghĩa :

Rủ ai đó cùng làm gì. Gợi ý làm gì

Ví dụ minh họa :

ですね!そろそろおにしましょうか。
さんじですね!そろそろ おちゃにしましょうか
3 giờ rồi, chuẩn bị đi uống trà thôi.

いいですね!そうしましょう。
Ok, đi thôi.

いですね。けましょうか。
あついですね。まどをあけましょうか。
Nóng quá nhỉ, tớ mở cửa sổ nhé.

ええ、おねがいします。
Ừ, cậu mở đi.

Cấu trúc số 29

~てはいけない

Cách chia :

Vてはいけない

Ý nghĩa :

Cấm làm gì đó, không được làm việc gì đó

Ví dụ minh họa :

ここでゴミをててはいけません。
ここで ゴミをすててはいけません。
Ở đây cấm vất rác

Cấu trúc số 30

~なければならない/ なくてはいけない

Cách chia :

Vない+なければならない/ Vなくてはいけない

Ý nghĩa :

Phải làm gì đó. Không làm không được

Ví dụ minh họa :

になるためには、懸命にしなければならない
じょうずになるためには、いっしょうけんめいに れんしゅうしなければならない
Để giỏi hơn phải luyện tập chăm chỉ

もうだから、でしなくてはいけませんよ。
もうちゅうがくせいだから、じぶんのことは じぶんで しなければなりませんよ
Học sinh cấp 2 rồi, việc của mình thì phải tự mình thực hiện đấy.

Trên đây là nội dung các cấu trúc Ngữ pháp N4 sách mimi bài 6. Các bạn có thể sang bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N4 sách mimi bài 7. Hoặc quay trở lại danh mục tổng hợp ngữ pháp N4.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :