Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10

Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10

Mời các bạn tiếp tục học 5 cấu trúc Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10.

 Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10

Cấu trúc số 46

ようだ

Cách chia :

Vる/Vた/Vない/A-い/Na-な/N-の + ようだ

Ý nghĩa :

Có vẻ, hình như
Biểu thị suy đoán của người nói về 1 tình huống nào đó

Ví dụ minh họa :

がついている。アリさんはにいるようだ
へやのでんきがついている。アリさんはへやにいるようだ
Đèn trong phòng sáng, hình như Ari ở trong phòng

Cấu trúc số 47

らしい

Cách chia :

N/Vる/Vた/Vない/A/Naな + らしい

Ý nghĩa :

Có vẻ, nghe đồn

Ví dụ minh họa :

リンさんはとてもきれいになった。ができたらしい
リンさんはさいきんとてもきれいになった。こいびとができたらしい
Dạo gần đây Rin đẹp lắm, nghe đồn là có người yêu rồi

Cấu trúc số 48

かもしれない

Cách chia :

N/Vる/Vた/Vない/A/Naな + かもしれない

Ý nghĩa :

Có thể, có khả năng
Dự đoán 1 việc gì đó có khả năng xảy ra (tỉ lệ cao)

Ví dụ minh họa :

「リアさんはまだませんね。いですね」(「リアさんはまだこませんね。 おそいですね」)「Rin chưa đến nữa nhỉ, trễ quá ha」
「もしかしたら、れているかもしれません」(「もしかしたら、やくそくをわすれているかもしれません」)「Có thể là quên cuộc hẹn này rồi」

Cấu trúc số 49

ところだ

Cách chia :

Vる + ところだ

Ý nghĩa :

Sắp sửa, chuẩn bị bắt đầu
Diễn tả 1 hành động kế tiếp sắp sữa xảy ra, chuẩn bị làm 1 việc gì đó

Ví dụ minh họa :

「もうごはんをべましたか」(「もうひるごはんをたべましたか」)「Ăn trưa chưa」
「いいえ、これからべにくところです」(「いいえ、これからたべにいくところです」)「Chưa, bây giờ tôi chuẩn bị đi ăn」

Ý nghĩa 2:

Đang
Diễn tả hành động đang được diễn ra

Ví dụ minh họa :

「あの、もうわりましたか」(「あのしごと、もうおわりましたか」)「Cái việc kia đã làm xong chưa」
「いいえ、やっているところです」(「いいえ、いまやっているところです」)「Chưa, bây giờ tôi đang làm」

Ý nghĩa 3 :

Vừa mới
Diễn tả hành động vừa mới kết thúc

Ví dụ minh họa :

(で)「どこ?」(でんわで)「いまどこ?」(Trong cuộc nói chuyện qua điện thoại)「 Bây giờ đang ở đâu vậy?」
いたところ」「いま、えきについたところ」「Vừa mới tới nhà ga」

Cấu trúc số 50

ばかり

Cách chia :

N + ばかり

Ý nghĩa :

Chỉ, chỉ toàn là
Diễn tả chỉ làm 1 việc duy nhất

Ví dụ minh họa :

「おばかりべないで、べなさい」
「おにくばかりたべないで、やさいもたべなさい」
「Đừng chỉ ăn thịt không mà hay ăn thêm rau」

Ý nghĩa 2:

Suốt ngày, chỉ toàn làm
Diễn tả 1 hành động được lập lại nhiều lần . Có ý phê phán về chuyện sự việc đó cứ lặp đi lặp lại

Ví dụ minh họa :

うちのんでばかりいて、ぜんぜんしない
うちのこはあそんでばかりいて、ぜんぜんべんきょうしない
Con tôi chỉ biết chơi suốt ngày, hoàn toàn không học hành gì cả

Trên đây là nội dung các cấu trúc Ngữ pháp N4 sách mimi bài 10. Các bạn có thể sang bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N4 sách mimi bài 11. Hoặc quay trở lại danh mục tổng hợp ngữ pháp N4.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :