Những lời mắng yêu tiếng Nhật

Những lời mắng yêu tiếng Nhật

Như đã đề cập ở tiêu đề, bài học hôm nay sẽ xoay quanh chủ đề những lời mắng yêu tiếng Nhật. Bản chất của lời mắng yêu là sự trách móc một cách đầy quan tâm. Bạn đã biết nói những lời mắng yêu bằng tiếng Nhật chưa? Nếu chưa, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

những lời mắng yêu tiếng Nhật

Mắng và mắng yêu, xét về bản chất, mặc dù cả hai cùng là lời trách móc, nhưng khác với thái độ gay gắt khi mắng theo cách thông thường, thái độ và ngữ điệu khi mắng yêu lại bộc lộ sự quan tâm đặc biệt. Cũng vì vậy mà khi muốn nói lời mắng yêu, các bạn hãy chú ý cả về cách truyền đạt lẫn ngữ cảnh hội thoại để tránh gây hiểu lầm cho người nghe nhé!

Ngữ cảnh 1

Khi đối phương cố gắng làm một điều gì đó cho bạn nhưng kết quả không được như ý, bạn có thể nói:

僕もやらないことはやらないから、して僕のために頑らなくていいって!
Boku mo yaranai koto wa yaranai kara, kimi mo muri shite boku no tame ni gambaranakute ii tte!
Anh đã bảo là anh sẽ không làm những chuyện mình không làm, em cũng không cần vì anh mà cố quá sức!

Ngữ cảnh 2

Khi đối phương phiền não, lo nghĩ nhiều chuyện dẫn tới stress, bạn có thể nói:

まなくていいって!しろ!僕がいるから!
Nayamanakute ii iite! Anshin shiro! Boku ga iru kara!
Đã bảo là không cần lo nghĩ! Cứ an tâm! Có anh đây rồi!

Ngữ cảnh 3

Khi đối phương có chuyện không hay nhưng lại giấu vì sợ bạn lo lắng, bạn có thể nói:

なんでえてくれなかったの?おかあったらすぐけにくってっただろう!
Nande oshiete kurenakatta no? Omae ni nanika attara sugu tasuke ni iku tte ittadarou!
Sao em không nói với anh? Anh đã bảo là nếu có gì xảy ra với em anh sẽ tới giúp ngay mà!

Ngữ cảnh 4

Khi bạn muốn thay đối phương làm việc nhà, bạn có thể nói:

邪魔するな!俺にせとけ!
Jamasuru na! Ore ni makasetoke!
Em đừng quấy rầy! Cứ giao hết cho anh!

Ngữ cảnh 5

Khi đối phương vì bạn mà thức khuya thu xếp chuẩn bị, bạn có thể nói:

バカ!そんなこといいから、ようよ!
Baka! Sonna koto ii kara, hayaku neyou yo!
Ngốc ạ! Chuyện đó được rồi mà, em mau ngủ đi!

những lời mắng yêu tiếng Nhật

Ngữ cảnh 6

Khi đánh thức đối phương ngủ nướng vào buổi sáng, bạn có thể nói:

いつまでてんだ!きなさいよ!ごはんできたわよ!
Itsu made nete n da? Hayaku okinasai yo! Asa gohan dekita wa yo!
Anh định ngủ tới khi nào đây? Dậy mau đi! Bữa sáng xong rồi nè!

Ngữ cảnh 7

Cảm thấy lo lắng khi đối phương không mặc đủ ấm, bạn có thể nói:

ちゃんとあったかくして!ったでしょ!邪をひいてしまったらどうするの?
Chanto attakaku shite! Nankai mo itta desho! Kaze wo hiite shimattara dou suru no?
Nhớ giữ ấm cẩn thận! Em đã nói bao nhiêu lần rồi! Nếu cảm mất thì làm thế nào?

Ngữ cảnh 8

Khi đối phương vì mải mê làm việc mà bỏ bê ăn uống, bạn có thể nói:

しっかり養とって!させないでよ!バカバカ!
Shikkari eiyou totte! Shinpai sasenaide yo! Baka baka!
Bổ sung dinh dưỡng đầy đủ vào! Đừng khiến em lo lắng! Ngốc! Ngốc!

Ngữ cảnh 9

Khi người yêu uống quá chén, bạn có thể nói:

そんなになるまでんで!!かあったらどうするの!!
Sonnani naru made nonde! ! Nani ka attara dou suru no! !
Uống tới mức thành thế này! Nếu có chuyện gì thì làm sao hả!!

Ngữ cảnh 10

Khi đối phương mải mê chơi game mà không quan tâm tới bạn, bạn có thể nói:

スマホゲームばっかりやってないで、こっちをけなさーい!
Sumaho geemu bakkari yattenaide, kocchi wo mukenasa – i!
Anh đừng chơi game điện thoại mãi thế, quay sang nhìn em đây này!

Xem thêm : các cách nói lời yêu thương tiếng Nhật

Tới đây, các bạn đã biết cách nói những lời mắng yêu tiếng Nhật phù hợp ngữ cảnh rồi chứ? Chúc các bạn vận dụng tốt vào tình huống thực tế!

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :