Tiếng Nhật giao tiếp tình huống đi mua thuốc

Tiếng Nhật giao tiếp tình huống đi mua thuốc

Tiếng Nhật giao tiếp tình huống đi mua thuốc

Tiếng Nhật giao tiếp tình huống đi mua thuốc. Chào các bạn để tiếp nối cho chuyên mục Tiếng Nhật giao tiếp, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu tới các bạn những câu tiếng Nhật giao tiếp tình huống đi mua thuốc tại tiệm thuốc của Nhật.

Thuốc tại hiệu thuốc có 2 loại : loại cần có đơn (là những thuốc cần có đơn của bác sỹ mới mua được, thường là các loại thuốc đặc trị) và loại không cần đơn (là những thuốc đơn giản, nhẹ, trị các bệnh nhỏ không cần tới đơn của bác sỹ cũng có thể mua được).

[ Mua thuốc không đơn tại hiệu thuốc]

[ 薬局で市販薬品を買う ]
Anh/chị có thuốc trị bệnh ỉa chảy không ạ? 下痢止めの薬はありますか?
Geridome no Kusuri wa arimasu ka?
Anh chị có thuốc trị táo bón không? 便秘薬はありますか?
(便秘=コンスティペイション)
Benpiyaku wa arimasu ka
Anh/chị có thuốc cảm không ạ? 風邪薬はありますか?
Kazegusuri wa arimasu ka?
Anh/chị có thuốc trị đau đầu không ạ? 頭痛薬はありますか?
(頭痛=ヘデック)
Zutsuuyaku wa arimasu ka?
Anh/chị có thuốc dạ dày (trị đau dạ dày) không ạ? 胃薬(胃痛薬)はありますか?
Igusuri (Itsuuyaku) wa arimasu ka?
Anh/ chị có thuốc trị nóng ngực (sau khi ăn nhiều, không tiêu, ngực nóng như bị đốt) むねやけ止めの薬はありますか?
(むねやけ=ハートバーン)
Muneyakedome no Kusuri wa arimasu ka?
Ở đây có thuốc giải nhiệt không ạ? 解熱薬はありますか?
Genetsuyaku wa arimasu ka?
Ở đây có thuốc chống buồn nôn không ạ? 吐き気を止める薬はありますか?
(吐き気=ノーシャス)
Hakike wo tomeru Kusuri wa arimasu ka?
Ở đây có thuốc trị đau răng không ạ? 歯の痛みを止める薬はありますか?
(歯痛=トゥースィック)
Hano Itami wo tomeru Kusururi wa arimasu ka?
Ở đây có thuốc trị trĩ không ạ? 痔に効く薬はありますか?
(痔=ヘモ ゥロイド)
Ji ni kiku Kusuri wa arimasu ka?

[ Mua thuốc cần đơn ]

Ở đây có bán thuốc _______ không ạ? ~の薬はありますか?
—- no Kusuri wa arimasu ka?
Thuốc này phải có đơn mới mua được ạ. その薬の購入には処方箋が必要です。
Sono Kusuri no Kounyuu niwa Shohousen ga Hitsuyou desu.

–> Mời các bạn xem phần tiếp theo tại trang 2

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: Alert: Content selection is disabled!!