Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 15

Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 15Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 15

Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 15. Chào các bạn, như các bạn cũng biết soumatome là 1 bộ giáo trình được rất nhiều bạn luyện jlpt dùng khi luyện thi. Trong loạt bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 theo giáo trình này, mục đích để giúp các bạn thuận lợi hơn trong ôn luyện. Sau mỗi bài sẽ có 1 bài test nhỏ cho bài học để các bạn kiểm tra và ghi nhớ hơn kiến thức đã học (bài test sẽ được chuẩn bị và post sau khoảng 1 tiếng).

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome

Cấu trúc số 1

くつもりでした

Ý nghĩa, cách dùng

Diễn tả dự định làm một việc gì đó, không làm một việc gì đó.

Cách chia :

Vる/Vない+つもりだった

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

くつもりでしたが、頭がかったのでずっとにいました。
Hôm qua tôi định đi mua đồ nhưng vì đau đầu nên tôi ở nhà suốt.

お菓べないつもりでしたが、ついべてしまいました。
Tôi định không ăn bánh kẹo nhưng lại lỡ ăn mất rồi.

Cấu trúc số 2

にいないはずだ

Ý nghĩa, cách dùng

Diễn tả sự phán đoán một cách chắc chắn.

Cách chia :

V/Aい/Aな+な/N+の thông thường+はずだ/はずがない

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

さんはだから、にいないはずだ。
Anh Tanaka bây giờ đang đi du lịch nên chắc chắn không ở nhà đâu.

まじめなさんが、むはずがない。
Anh Tanaka nghiêm túc nên chắc chắn không nghỉ vô cớ đâu.

Cấu trúc số 3

るべきだ

Ý nghĩa, cách dùng

Diễn tả ý nghĩa “nên/ không nên một cách đương nhiên, mang tính nghĩa vụ”.

Cách chia :

Vる/Aな+である/Aくある+べきだ/べきではない
すべき=するべきだ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

るべきだ。
Nên giữ lời hứa.

おもちゃは、まずであるべきだ。
Đồ chơi thì trước tiên phải an toàn.

Cấu trúc số 4

よくんだものだ。

Ý nghĩa, cách dùng

Dùng để diễn tả hồi tưởng về một việc thường xảy ra trong quá khứ.

Cách chia :

Vた/Vなかった+もんだ/ものだ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

のころはよくんだものだ。
Hồi trẻ con thì tôi thường chơi ở sông.

ったものだ。
Thời học sinh thì tôi thường ghé vào thư viện mỗi ngày.

Để luyện tập bài này, các bạn hãy làm đề luyện tập ngữ pháp N3 soumatome bài 15 (sẽ có vào khoảng 10h cùng ngày)

Trên đây là nội dung Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 15. Mời các bạn cùng lần lượt đón xem các bài tiếp theo trong chuyên mục Ngữ Pháp tiếng Nhật N3.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :