世 : Thế.

Onyomi : せい / せ.

Kunyomi : よ.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 世
hữ せ trong từ せかい tạo thành
Những từ thường gặp :

(せかい):thế giới

世紀(せいき):thế kỷ

世の(よのなか):xã hội

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :