価 : GIÁ

Onyomi :

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

(かかく):giá

価(ていか):giá niêm yết (giá không có khuyến mại)

価(ぶっか):vật giá

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :