ĐA : 多.

Onyomi :  た.

Kunyomi : おお

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 多、少、気
Có rất nhiều cánh diều được thả lên trời

Các từ thường gặp:

多い (おおい) : Nhiều

(たぶん): Đa phần,rất nhiều

 多(たしょう): ít nhiều,một chút

滅多に(めったに): Hiếm khi

(たすうけつ): Biểu quyết

(たすう): Đa số,nhiều

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :