« Back to Glossary Index

ĐA : 多.

Onyomi :  た.

Kunyomi : おお

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 多、少、気
Có rất nhiều cánh diều được thả lên trời

Các từ thường gặp:

多い (おおい) : Nhiều

多分(たぶん): Đa phần,rất nhiều

 多少(たしょう): ít nhiều,một chút

滅多に(めったに): Hiếm khi

多数決(たすうけつ): Biểu quyết

多数(たすう): Đa số,nhiều

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: