室 : Thất

Onyomi : しつ

Kunyomi : むろ

Những từ thường gặp> :

教室(きょうしつ):giảng đường
事務室(じむしつ):văn phòng
待合室(まちあいしつ):phòng chờ

Facebook Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!