感 : CẢM

Onyomi : かん

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

感じる(かんじる):cảm thấy

な(かんしん):cảm phục, hâm mộ

(かんじょう):cảm tình

(かんどう):cảm động

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :