断 : ĐOẠN

Onyomi : だん

Kunyomi : ことわ

Những từ thường gặp> :

(だんすい):sự cắt nước
断(おうだん):sự băng qua
(だんてい):kết luận
断る(ことわる):từ chối, không chấp nhận

Câu hỏi - góp ý :