確 : Xác.

Onyomi : かく.

Kunyomi : たし-か / たし-かめる.

Những từ thường gặp :

確(せいかく):chính xác

確かめる(たしかめる):làm cho chắc chắn, xác nhận lại cho chắc

確か(たしか):quả là

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :