装 : TRANG

Onyomi : そう、しょう

Kunyomi :

Những từ thường gặp> :

装 (ほうそう):sự đóng gói, bao bì
装(ふくそう):phục trang
(しんそうかいてん): mở cửa hàng tân trang (làm mới quần áo cũ)
装-quần áo

Câu hỏi - góp ý :