訪 : PHÓNG

Onyomi : ほう

Kunyomi : おとず、たず

Những từ thường gặp> :

(ほうもん):sự thăm hỏi, sự viếng thăm
訪れる(たずねる):viếng thăm
訪ねる(たずねる):thăm hỏi

Câu hỏi - góp ý :