賛 : Tán

Cách đọc theo âm Onyomi : サン

Cách đọc theo âm Kunyomi : すい

 Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 賛, 成, 絶

Chúng tôi khen người chồng, người mua về con sò () lớn.

Các từ thường gặp:

する さんせいする đồng ý
賛する しょうさんする ca ngợi, tán thưởng
賛否 さんぴ tán thành hay không tán thành
賛 ぜっさん sự ngưỡng mộ lớn

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :