Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 101

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 101Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10115

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 101. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 101

1001. 担ぐ – かつぐ : Mang, gánh vác

Ví dụ :

荷物を肩に担ぐ。
Vác hành lý trên lưng.
おみこしを担ぐ。
Chăm sóc miếu thờ.
縁起を担ぐ。
Mê tín

1002. 剥がす – はがす : Bóc

Ví dụ :

プレゼント用に買ったクッキーの値札を剥がす。
Bóc phiếu ghi giá của bánh quy đã mua để dùng tặng quà.
掲示板に貼ってある古いポスターをはがして新しいものを張った。
Bóc poster đã cũ dán trên bảng thông báo để dán cái mới.
狩りで撃った獲物の皮をはぐ。
Lột da con mồi đã bắn trong cuộc đi săn.

Từ tương tự :

剥ぐ:lột

1003. 描く – えがく : Vẽ, miêu tả, hình dung

Ví dụ :

この画家はよく街の風景を描く。
Họa sĩ này hay vẽ tranh phong cảnh thành pố.
この小説は若者の心の動きを細かく描いている。
Tiểu thuyết này hay miêu tả chi tiết chuyển động của tâm lý người trẻ.
子供のころは、有名になることを夢に描いていた。
Hồi còn trẻ con thì tôi luôn hình dung giấc mơ được trở nên nổi tiếng.

Từ tương tự :

描写する:miêu tả

1004. 砕ける – くだける : Bị vỡ, bị đập nhỏ, dễ dãi

Ví dụ :

落ちたカップがこなごなに砕けた。
Chiếc cốc rơi bị vỡ ra thành từng mảnh nhỏ.
改まった場では、砕けた言葉遣いはしない方がいい。
Ở những nơi nghi thức thì không nên dùng ngôn từ dễ dãi.
砕けた{言葉/表現/態度…}
{Ngôn từ/ biểu hiện/ thái độ…} dễ dãi

1005. 砕く – くだく : Đập vỡ

Ví dụ :

氷を小さく砕いてグラスに入れる。
Đập nhỏ tảng đã rồi bỏ vào cốc.
/希望/野望}が打ち砕かれた。
Đập tan {giấc mơ/ hi vọng/ tham vọng}
木の実をかみくだく。
Nhai nát trái cây.
難しい内容をかみ砕いて説明する。
Nghiềm ngẫm nội dung khó rồi giải thích.

1006. ふさがる – ふさがる : Đầy, tắc nghẽn

Ví dụ :

荷物で戸口がふさがっている。
Cửa ra vào bị hành lý chặn tắc nghẽn.
車が横転して道がふさがってしまった。
Ô tô rẽ ngang nên đường bị tắc nghẽn.
午後は会議室はふさがっている。
Buổi chiều phòng họp đầy nghẹt.
「両手がふさがっているのでドアを開けてください」
“Cả hai tay tôi đều bận nên hãy mở cửa đi”.
、手がふさがっているので、用事は後にしてください」
“Bây giờ, tay tôi đang bận nên chuyện bận hãy để sau”.
ようやく傷がふさがった。
Cuối cùng vết thương đã kín miệng.
彼の言動には開いた口がふさがらない。
Không kín miệng nói về lời nói và hành động của anh ta.

1007. ふさぐ – ふさぐ : Bịt, lấp, làm đầy

Ví dụ :

道路の穴をセメントでふさぐ。
Lấp lỗ trên đường bằng xi măng.
台風で倒れた大木が道をふさいだ。
Những cây lớn bị đổ do bão đã lấp kín đường.
彼女は注意されると耳をふさいでしまう。
Cô ấy hễ bị chú ý là bịt kín tai.
荷物を持った学生の集団が電車のドアをふさいでいた。
Đoàn học sinh cầm theo hành lý lấp đầy cửa tàu điện.
雨が続いているせいか、気分がふさいで元気が出ない。
Do mưa vẫn tiếp tục nên tinh thần tôi bị phủ kín nên không khỏe.

1008. 避ける – さける : Tránh

Ví dụ :

水たまりを避けて歩いた。
Đi tránh vũng nước.
夏の日差しを避けるために日傘を差した。
Để tránh ánh nắng mùa hè thì tôi che ô.
渋滞を避けて回り道をした。
Đi đường vòng để tránh tắc nghẽn.
彼女は最近私を避けている。
Cô ấy dạo này đang tránh mặt tôi.
この問題は、避けて通ることはできない。
Vấn đề này không thể tránh đi được.
{危険/争い/混乱…}を避ける。
Tránh {nguy hiểm/ cuộc chiến/ cuộc hỗn loạn…}
「この食品は冷凍を避けてください」
“Thức ăn này hãy tránh để lạnh”.
社長は、辞任については明言を避けた。
Giám đốc né tránh việc phát biểu về chuyện từ chức.

Từ tương tự :

よける:tránh sang bên.

1009. よける – よける : Tránh sang bên, tránh

Ví dụ :

飛んでくるボールをよけようとして転んでしまった。
Vì tránh quả bóng đang bay mà tôi bị ngã.
向こうからくる車をよけるため、道の端に寄った。
Để tránh cái ô tô đang từ bên đường sang, tôi đã ghé vào lề đường.
水たまりをよけながら歩いた。
Vừa tránh vũng nước vừa đi.
「後でまとめて捨てますから、いらない物は脇によけておいてください」
“Vì sau đó tôi sẽ tổng hợp rồi vứt đi nên hãy bỏ đồ không cần sang một bên”

Từ tương tự :

かわす:tránh, lách
避ける:tránh
どける:tránh, dẹp đi.

1010. それる – それる : Lệch, trượt

Ví dụ :

台風の進路が北にそれた。
Con đường đi của bão đã lệch sang hướng bắc.
話がそれる。
Đánh trống lảng sang truyện khác.
大通りから脇道にそれる。
Lệch từ đường chính sang lề đường.
道をそれる。
Lệch khỏi đường.
矢が的をそれる。
Mũi tên lệch khỏi đích.

Từ tương tự :

はずれる:lệch, chệch, tuột ra

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 101. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :