Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 109

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 109

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10915

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 109. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 109

1081. 属する – ぞくする : Thuộc vào, thuộc về, tham gia

Ví dụ :

クジラは哺に属している。
Cá voi thuộc về lớp động vật có vú.
権のうちに属する。
Quốc hội thuộc về lập pháp trong tam quyền.
派に属している。
Cô ấy tham gia phe phản đối.
はどんなにも属してはいけない。
Công chức không được tham gia bất cứ đảng phái nào.

「属す」ともある。
Cũng nói dưới dạng 「属す」

Từ tương tự :

属する:tham gia, là thành viên của~

1082. 占める – しめる : Chiếm

Ví dụ :

このは、の8を占めている。
Sản phẩm của công ty này chiếm 80% trên thị trường.
派がを占めた。
Phái tán đồng chiếm đa số
このとしてかなを占めている。
Đất nước này chiếm địa vị chắc chắn trên thế giới với vai trò đất nước hòa bình.
…}を占める。
Chiếm {ghế/ vị trí đứng đầu…}
をベッドが占めている。
Chiếc giường chiếm giữa căn phòng.

1083. くたびれる – くたびれる : Mệt mỏi, kiệt sức, cũ

Ví dụ :

をしてくたびれた。
Tôi làm việc một ngày trời nên mệt mỏi.
このスーツは10たので、かなりくたびれている。
Bộ vest này tôi đã mặc 10 năm rồi nên khá là cũ.

Từ tương tự :

れる:mệt mỏi.

1084. 恵まれる – めぐまれる : Được ban tặng

Ví dụ :

この源に恵まれている。
Đất nước này được ban tặng tài nguyên thiên nhiên
は才に恵まれ、になった。
Cô ấy được tài năng ban tặng, đã trở thành họa sĩ nổi tiếng.
姿/貌//環境…}に恵まれる。
Được {dáng điệu/ dung nhanh/ bạn bè/ môi trường…}
は恵まれない環境にったが、努してた。
Anh ấy lớn lên trong môi trường kém may mắn nhưng nhờ nỗ lực mà đã tốt nghiệp đại học.
のゴールデンウイ―クは、候に恵まれて勢のでにぎわった。
Tuần lễ vàng năm nay thời tiết đẹp nên náo nhiệt bởi đám đông du khách.

1085. 湧く – わく : Sôi sục

Ví dụ :

から泉が湧いた。
Suối nước nóng sôi sục từ dưới nền đất nhà
このんできる勇が湧いてきた。
Dũng khí sinh sống của tôi sôi sục vì đọc quyển sách này.
くとみるものすべてに興が湧く。
Sự hứng thú của tôi sôi sục vì được đi và ngắm biển.
たまりがあると蚊が湧いてる。
Hễ có vũng nước là muỗi bay vo ve xung quanh.

1086. ほほえむ – ほほえむ : Mỉm cười

Ví dụ :

ににっこりほほんだ。
Cô ấy mỉm cười toe toét với tôi.

1087. ふざける – ふざける : Đùa cợt, nô đùa, hiếu động

Ví dụ :

はふざけてわせるのがだ。
Em trai tôi hiếu động nên việc giỏi nhất là làm người khác cười.
でふざけて「っている」とったばかりに騒ぎになった。
Vì tôi đùa nghịch rồi nói là “Có đồ nguy hiểm” ở sân bay nên đã gây náo loạn lớn.
べたでおがないだと?ふざけるな!」「ふざけたことをうんじゃない!」
“Sau khi ăn xong thì nói là không có tiền? Đừng có đùa với tao!” “Tôi không đùa đâu”

1088. 悔やむ – くやむ : Hối hận

Ví dụ :

ぎたことをいまさら悔やんでもい。
Điều đã qua thì bây giờ hối hận cũng muộn ồi.
になってめてしなかったことを悔やんだ。
Tôi trượt nên đã hối hận rằng mình không học ngay từ đầu.
で亡くなったを悔やむ。
Tôi tiếc nuối cái chết bởi tai nạn của người bạn.
にお悔やみを{う/述べる}
Tôi xin {nói/ bày tỏ} lời ăn năn tới gia đình bạn.

Từ tương tự :

悔する:hối hận

1089. ためらう – ためらう : Do dự, lưỡng lự, chần chừ

Ví dụ :

みをためらっているうちに、締めりがぎてしまった。
Trong lúc tôi đang do dự với việc đăng ký thì đã quá hạn mất rồi.
をためらう。
Lưỡng lự trả lời lại.
にはしかけるのがためらわれる。
Tôi thấy khó trong việc bắt chuyện với Giám đốc một cách dễ dàng

Từ tương tự :

躊躇する:lưỡng lự, ngập ngừng

1090. 敬う – うやまう : Tôn kính, kính trọng

Ví dụ :

を敬う。
Kính trọng đức Phật.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 109. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :