Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7

61. 空 – から : Trống rỗng, hết

Ví dụ :

でワインつビンをにした。
Tối qua, một mình tôi uống hết 1 chai rượu vang

Từ kết hợp :

っぽ: Hết, trống rỗng
っぽの: Ví hết tiền
っぽの棚: Giá sách trống trơn

62. 斜め – ななめ : nghiêng

Ví dụ :

が斜めにいた。
Nhà bị nghiêng vì động đất
に掛かっているカレンダーが斜めになっている。
Lịch treo tường bị nghiêng
斜めかいのがよくっている。
Cửa hàng ở phía chếch đằng kia có rất đông khách
斜めに
kẻ đường chéo。

Từ kết hợp :

嫌斜め Cảm giác khó chịu

63. 履歴 – りれき : Lý lịch

Ví dụ :

に応するにあたり、履いた。
Viết lý lịch khi ứng tuyển vào công ty

Từ kết hợp :

: Bản lý lịch
: Lịch sử cuộc gọi đến/ lịch sử thư đến

64. 娯楽 – ごらく : Giải trí

Ví dụ :

は釣りを娯としてしんでいる。
Bố tôi lúc nào cũng hứng thú với việc giải trí là đi câu
このりは娯ないから、ってしまうんです。
Ở vùng này không có gì để giải trí cả. Nên những người trẻ tuổi đều đã đi lên thành phố cả

Từ kết hợp :

: Khu vui chơi, giải trí
: Phí giải trí

65. 司会 – しかい : Chủ tọa, MC

Ví dụ :

の司んだ。
Nhờ người bạn làm người dẫn chương trình cho buổi lễ kết hôn
...』の司をする。
Dẫn chương trình buổi họp, chương trình ti vi

Từ kết hợp :

: Người dẫn chương trình/ người chủ tọa

66. 歓迎 – かんげい : Hoan nghênh, chào đón

Ví dụ :

を歓迎するかれた。
Buổi chào đón nhân viên mới đã được tổ chức
宇宙たちはどこへっても歓迎をける。
Những phi hành gia đi đến đâu cũng nhận được sự chào đón
どんどんってくれ。論はいつでも歓迎だ。
Đón nhận được nhiều ý kiến. Ngoài ra, lúc nào cũng hoan nghênh việc tranh luận

Từ kết hợp :

歓迎: Rất hoan nghênh
歓迎: Buổi chào mừng,

Từ liên quan :

に・から歓迎をける。Nhận được sự chào đón từ ….

67. 窓口 – まどぐち : Quầy giao dịch、tiếp đón

Ví dụ :

。。。』のには勢のんでいる。
Quầy giao dịch của ngân hàng, cơ quan hành chính, bênh viện….có rất đông người đang xếp hàng
。。。はAとのとなっている。
Hội hữu nghị trở thành cầu nối cho hoạt động giao lưu văn hóa với nước A

68. 手続き – てつづき : Thủ tục

Ví dụ :

きをする。
Làm thủ tục du học
きをを輸した
Nhập khẩu sản phẩm sau khi tiến hành các thủ tục chính thức。
きにはがかかる
Mất thời gian để làm các thủ tục

69. 徒歩 – とほ : đi bộ

Ví dụ :

からうちまで、とほ10です。
Đi bộ từ nhà ga đến nhà mất 10 phút
にはっている。:
đi bộ đến công ty

70. 駐車 – ちゅうしゃ : Đỗ xe, dừng xe

Ví dụ :

するところがない
Không có chỗ đỗ xe ở trung tâm thành phố vào ngày chủ nhật
で捕まった。
Bị bắt vì đỗ xe sai quy định

Từ kết hợp :

: Bãi đỗ xe
Cấm đỗ xe
: Đỗ xe sai quy định

Từ liên quan :

する dừng xe

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :