Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhà trên phố

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhà trên phố

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhà trên phố :  Trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn một số các toà nhà, trụ sở, hay các công trình công cộng thường gặp khi đi trên phố.

床屋 tokoya : Hiệu cắt tóc. chữ toko để một mình có nghĩa là cái giường. Phòng có Giường (chắc là cái ghế nằm gội đầu) là hiệu cắt tóc.

質屋 shichiya : Hiệu cầm đồ, tiệm cầm đồ. Chữ shichi đồng âm với số 7. 7 là thất, thất thì hay nghĩ tới thất bát, đi cầm đồ thì thường chỉ thiệt hại là chính. Phòng cầm cố (phòng cầm đồ ) là phòng số 7, cửa hàng số 7.

レストラン resutoran : Nhà hàng. Bắt nguồn từ từ restaurant trong tiếng anh.

ホテル hoteru : Khách sạn. Bắt nguồn từ từ Hotel chữ l ở cuối được đọc thành ru.

スーパーマーケット suupaa maaketto : Siêu thị, còn gọi tắt là スーパー , từ này được bắt nguồn từ chữ supermarket (siêu thị) trong tiếng Anh.

コンビニ konbini : Cửa hàng tiệng lợi. Từ này bắt nguồn từ chữ convenient, có nghĩa là tiện lợi trong tiếng anh.

リサイクルショップ : Cửa hiệu đồ cũ. Từ này được bắt nguồn từ từ tiếng Anh : recycle shop – cửa hàng tái chế. Recycle có nghĩa là quay lại vòng quay, đưa hàng cũ quay trở lại sử dụng.

病院(びょういん) : Bệnh viện. Âm hán việt của từ này là Bệnh viện

教会(きょうかい) : Nhà thờ. âm hán việt của từ này là : Giáo hội

旧市街 (きゅうしがい : kyuushigai ) : Phố cổ. Chữ (kyu) Âm hán Việt là cựu, có nghĩa là đã qua, cũ, cổ. chữ (shi) có nghĩa là phố. 街 (gai) là đường phố. Ghép lại 旧市街 (きゅうしがい : kyuushigai ) có nghĩ là con phố cổ. Ví dụ phố cổ Hà nội.

Trên đây là nội dung bài viết Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhà trên phố. Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật theo các chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!