Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình 2

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình 2Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình 2

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình 2. Tiếp theo bài viết từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề 1, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình 2 : gia đình người khác.

KanjiHiragana or
Katakana
RomajiMeaning
1.ご家族ごかぞくgo kazokuGia đình người khác
2.お爺さんおじいさんojii sanÔng
3.お婆さんおばあさんobaa san
4.伯父さんおじさんoji sanBác
5.叔父さんおじさんoji sanChú
6.伯母さんおばさんoba sanBác gái
7.叔母さんおばさんoba sanCô, gì
8.ご両親ごりょうしんgo ryoushinCha mẹ
9.お父さんおとうさんotou sanBố
10.お母さんおかあさんokaa sanMẹ
11.ご兄弟ごきょうだいgo kyoudai anh em
12.お兄さんおにいさんonii sanAnh trai
13.お姉さんおねえさんonee sanChị gái
14.弟さんおとうとさんotouto sanEm trai
15.妹さんいもうとさんimouto sanEm gái
16.ご夫婦ごふうふgo fuufuVợ chồng
17.ご主人ごしゅじんgo shujinChồng
18.奥さんおくさんokusanVợ
19.お子さんおこさんoko sancon
20.息子さんむすこさんmusuko sancon trai
21.お嬢さんおじょうさんojou sanCon gái
22.お孫さんおまごさんomago sanCháu

Trên đây là những Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề gia đình 2 : gia đình người khác. Mời các bạn xem thêm các chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :