Từ vựng :

由 : DO

Onyomi : こう、ゆ

Kunyomi :

Những từ thường gặp> :

理由(じゆう): lí do, nguyên nhân
経由(けいゆ): sự thông qua
不自由な(ふじゆう):không tự do, không thoải mái

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply