かかる 求める 下さる Nghĩa là gì かかる もとめる くださる

かかる 求める 下さる Nghĩa là gì かかる もとめる くださる

かかる 求める 下さる Nghĩa là gì かかる もとめる くださる
かかる 求める さる Nghĩa là gì かかる もとめる くださる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : かかる 求める さる

かかる

Cách đọc : かかる
Ý nghĩa : bị trúng, bị mắc (bệnh)
Ví dụ :
はインフルエンザにかかっていますね。
Cô ấy đã bị mắc bệnh cúm

求める

Cách đọc : もとめる
Ý nghĩa : tìm kiếm, yêu cầu
Ví dụ :
を求めます。
Bọn trẻ cần tới tình yêu của cha mẹ

下さる

Cách đọc : くださる
Ý nghĩa : cho (kính ngữ)
Ví dụ :
さいました。
Tôi đã nhận được thư từ giáo viên

Trên đây là nội dung bài viết : かかる 求める さる Nghĩa là gì かかる もとめる くださる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :