そびえる 虚しい 割り込む Nghĩa là gì そびえる むなしい わりこむ

そびえる 虚しい 割り込む Nghĩa là gì そびえる むなしい わりこむ

そびえる  虚しい  割り込む  Nghĩa là gì そびえる むなしい わりこむ
そびえる 虚しい む Nghĩa là gì そびえる むなしい わりこむ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : そびえる 虚しい

そびえる

Cách đọc : そびえる
Ý nghĩa : vươn lên sừng sững
Ví dụ :
いくつものビルがそびえていたんだ。
Có rất nhiều nhà cao tầng vươn lên sừng sững

虚しい

Cách đọc : むなしい
Ý nghĩa : trống rỗng, không có ý nghĩa
Ví dụ :
がなければは虚しい。
nếu không có tình yêu thì cuộc sống chỉ là vô nghĩa

割り込む

Cách đọc : わりこむ
Ý nghĩa : chen vào, chen lên
Ví dụ :
んできた。
chiếc xe đã chen lên phía trước

Trên đây là nội dung bài viết : そびえる 虚しい む Nghĩa là gì そびえる むなしい わりこむ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :