ねずみ 以下 昔 Nghĩa là gì ?ねずみ いか むかし

ねずみ 以下 昔 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

ねずみ 以下 昔 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
ねずみ Nghĩa là gì ?ねずみ いか むかし. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ねずみ

ねずみ

Cách đọc : ねずみ
Ý nghĩa : chuột
Ví dụ :
にねずみがた。
Trong bếp có chuột chạy ra

以下

Cách đọc : いか
Ý nghĩa : dưới
Ví dụ :
だった。
Toán bị điểm dưới trung bình

Cách đọc : むかし
Ý nghĩa : ngày xưa
Ví dụ :
のことをしたの。
は貧乏だった。
Anh lại nhớ lại chuyện ngày xưa à?
Ngày xưa tôi ngèo

Trên đây là nội dung bài viết : ねずみ Nghĩa là gì ?ねずみ いか むかし. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :