バット 叫び 一面 Nghĩa là gì バット さけび いちめん

バット 叫び 一面 Nghĩa là gì バット さけび いちめん

バット  叫び  一面  Nghĩa là gì バット さけび いちめん
バット 叫び Nghĩa là gì バット さけび いちめん. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : バット 叫び

バット

Cách đọc : バット
Ý nghĩa : gậy đánh bóng
Ví dụ :
このバットは属でできています。
chiếc gậy đánh bóng này được làm bằng kim loại

叫び

Cách đọc : さけび
Ý nghĩa : kêu lên, hét lên
Ví dụ :
の叫びに誰もかなかったよ。
không ai nghe thấy tiếng gào thét trong tim cô ấy

一面

Cách đọc : いちめん
Ý nghĩa : một mặt, phương diện khác
Ví dụ :
だったね。
bên ngoài một phần đã bị bao phủ bởi tuyết rồi

Trên đây là nội dung bài viết : バット 叫び Nghĩa là gì バット さけび いちめん. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :