キャンセル 車内 大声 Nghĩa là gì ?キャンセル しゃない おおごえ

キャンセル 車内 大声 Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

キャンセル 車内 大声 Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
キャンセル 車内 大声 Nghĩa là gì ?キャンセル しゃない おおごえ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : キャンセル 車内 大声

キャンセル

Cách đọc : キャンセル
Ý nghĩa : hủy bỏ
Ví dụ :
予約をキャンセルしたよ。
Tôi đã huỷ bỏ lịch hẹn

車内

Cách đọc : しゃない
Ý nghĩa : bên trong xe
Ví dụ :
車内に忘れ物があったよ。
Có đồ quên trong xe đó

大声

Cách đọc : おおごえ
Ý nghĩa : sự lớn tiếng
Ví dụ :
私たちは大声で歌を歌ったの。
Chúng tôi đã hát rất to

Trên đây là nội dung bài viết : キャンセル 車内 大声 Nghĩa là gì ?キャンセル しゃない おおごえ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: