yêu, phải lòng, bị rách, bị xé, nhấn chìm tiếng Nhật là gì ?

yêu, phải lòng, bị rách, bị xé, nhấn chìm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

yêu, phải lòng, bị rách, bị xé, nhấn chìm tiếng Nhật là gì ?  - Từ điển Việt Nhật
yêu, phải lòng, bị rách, bị xé, nhấn chìm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : yêu, phải lòng bị rách, bị xé nhấn chìm

yêu, phải lòng

Nghĩa tiếng Nhật () : する
Cách đọc : こいする
Ví dụ :
Tôi đã chuyển tình cảm yêu đương thành bài ca
するちをにしました。

bị rách, bị xé

Nghĩa tiếng Nhật () : 裂ける
Cách đọc : さける
Ví dụ :
Bị vướng hải cái đinh, cổ tay áo bị rách mất rồi
釘にっかけて袖が裂けてしまったな。

nhấn chìm

Nghĩa tiếng Nhật () : 沈める
Cách đọc : しずめる
Ví dụ :
cô ấy đã nằm gọn trên sofa
はソファーにを沈めた。

Trên đây là nội dung bài viết : yêu, phải lòng, bị rách, bị xé, nhấn chìm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :