vết chân, dấu chân, hydro, sự đính hôn, đính ước tiếng Nhật là gì ?

vết chân, dấu chân, hydro, sự đính hôn, đính ước tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

vết chân, dấu chân, hydro, sự đính hôn, đính ước tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : vết chân, dấu chân hydro sự đính hôn, đính ước

vết chân, dấu chân

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : あしあと
Ví dụ :
Trên tuyết có dấu chân thỏ.
にうさぎの跡があった。

hydro

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : すいそ
Ví dụ :
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
素と酸素でできています。

sự đính hôn, đính ước

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こんやく
Ví dụ :
Hai người đó đã có đính ước.
しています。

Trên đây là nội dung bài viết : vết chân, dấu chân, hydro, sự đính hôn, đính ước tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :