sáng tạo ra, sinh ra, chỉ, mỗi, Thiên chúa giáo, đạo Kito tiếng Nhật là gì ?

sáng tạo ra, sinh ra, chỉ, mỗi, Thiên chúa giáo, đạo Kito tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

sáng tạo ra, sinh ra, chỉ, mỗi, Thiên chúa giáo, đạo Kito tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : sáng tạo ra, sinh ra chỉ, mỗi Thiên chúa giáo, đạo Kito

sáng tạo ra, sinh ra

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 生み出す
Cách đọc : うみだす
Ví dụ :
Anh ấy đã sáng tạo ra rất nhiều danh tác.
彼は数々の名作を生み出した。

chỉ, mỗi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : たった
Cách đọc : たった
Ví dụ :
Trong ví tôi chỉ còn mỗi 1000 yên.
財布の中にたった1000円しかないよ。

Thiên chúa giáo, đạo Kito

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : キリスト
Cách đọc : キリスト
Ví dụ :
Tên của đức mẹ đồng trinh là Maria.
キリストの母親の名前はマリアだ。

Trên đây là nội dung bài viết : sáng tạo ra, sinh ra, chỉ, mỗi, Thiên chúa giáo, đạo Kito tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: