交わる 埋める 目下 Nghĩa là gì まじわる うめる めした

交わる 埋める 目下 Nghĩa là gì まじわる うめる めした

交わる  埋める  目下  Nghĩa là gì まじわる うめる めした
わる める Nghĩa là gì まじわる うめる めした. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : わる める

交わる

Cách đọc : まじわる
Ý nghĩa : giao nhau, cắt nhau
Ví dụ :
つのはここでわります。
2 đường quốc lộ giao nhau ở đây

埋める

Cách đọc : うめる
Ý nghĩa : lấp đầy, chôn cất
Ví dụ :
庭に穴を掘ってそれをめました。
Hãy đào 1 cái lỗ ở trong vườn và chôn cái đó xuống

目下

Cách đọc : めした
Ý nghĩa : cấp dưới
Ví dụ :
彼はにもしいんだ。
anh ta rất dễ tính với cả cấp dưới của mình

Trên đây là nội dung bài viết : わる める Nghĩa là gì まじわる うめる めした. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :