作曲 失業 任せる Nghĩa là gì さっきょく しつぎょう まかせる

作曲 失業 任せる Nghĩa là gì さっきょく しつぎょう まかせる

作曲 失業 任せる Nghĩa là gì さっきょく しつぎょう まかせる
せる Nghĩa là gì さっきょく しつぎょう まかせる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  せる

作曲

Cách đọc : さっきょく
Ý nghĩa : sáng tác ( nhạc)
Ví dụ :
このは誰がしたのですか。
Ca khúc này ai sáng tác vậy

失業

Cách đọc : しつぎょう
Ý nghĩa : thất ngiệp
Ví dụ :
のおさんがしたの。
Bố của bạn tôi đột nhiên thất nghiệp

任せる

Cách đọc : まかせる
Ý nghĩa : giao cho
Ví dụ :
このせる。
Công việc gio cho anh (tin tưởng vào anh)

Trên đây là nội dung bài viết : せる Nghĩa là gì さっきょく しつぎょう まかせる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :