参考 チーム 現実 Nghĩa là gì さんこう チーム げんじつ

参考 チーム 現実 Nghĩa là gì さんこう チーム げんじつ

参考 チーム 現実 Nghĩa là gì さんこう チーム げんじつ
チーム Nghĩa là gì さんこう チーム げんじつ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  チーム

参考

Cách đọc : さんこう
Ý nghĩa : sự tham khảo
Ví dụ :
このにしてください。
Hãy tham khảo cuốn sách này

チーム

Cách đọc : チーム
Ý nghĩa : đội
Ví dụ :
彼はチームのです。
Anh ấy là thành viên của đội

現実

Cách đọc : げんじつ
Ý nghĩa : hiện thực
Ví dụ :
より厳しかった。
Hiện thực thường nghiệt ngã hơn dự đoán

Trên đây là nội dung bài viết : チーム Nghĩa là gì さんこう チーム げんじつ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :