塊 笛 スマート Nghĩa là gì かたまり ふえ スマート

塊 笛 スマート Nghĩa là gì かたまり ふえ スマート

塊  笛  スマート  Nghĩa là gì かたまり ふえ スマート
塊 笛 スマート Nghĩa là gì かたまり ふえ スマート. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 塊 笛 スマート

Cách đọc : かたまり
Ý nghĩa : cục, tảng, miếng
Ví dụ :
の塊ができてたよ。
Có cục đất trên đường đấy.

Cách đọc : ふえ
Ý nghĩa : sáo, còi
Ví dụ :
は笛を吹くのがいね。
Anh ấy thổi sáo rất hay.

スマート

Cách đọc : スマート
Ý nghĩa : thông minh, khôn ngoan
Ví dụ :
はいつもスマートにするね。
Anh ấy lúc nào cũng hành động một cách thông minh nhỉ.

Trên đây là nội dung bài viết : 塊 笛 スマート Nghĩa là gì かたまり ふえ スマート. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :