学部 苦しむ 行事 Nghĩa là gì がくぶ くるしむ ぎょうじ

学部 苦しむ 行事 Nghĩa là gì がくぶ くるしむ ぎょうじ

学部 苦しむ 行事 Nghĩa là gì がくぶ くるしむ ぎょうじ
しむ Nghĩa là gì がくぶ くるしむ ぎょうじ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ :  しむ

学部

Cách đọc : がくぶ
Ý nghĩa : ngành học
Ví dụ :
です。
Anh ấy là sinh viên khoa kinh tế

苦しむ

Cách đọc : くるしむ
Ý nghĩa : khổ sở
Ví dụ :
はアレルギーにしんでいます。
cô ấy đang khổ sở vì bị dị ứng

行事

Cách đọc : ぎょうじ
Ý nghĩa : sự kiện, lễ hội
Ví dụ :
がありました。
Hôm nay đã có sự kiện ở trường học

Trên đây là nội dung bài viết : しむ Nghĩa là gì がくぶ くるしむ ぎょうじ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :