悲しみ 前者 丘 Nghĩa là gì かなしみ ぜんしゃ おか

悲しみ 前者 丘 Nghĩa là gì かなしみ ぜんしゃ おか

悲しみ 前者 丘 Nghĩa là gì かなしみ ぜんしゃ おか
しみ 丘 Nghĩa là gì かなしみ ぜんしゃ おか. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : しみ

悲しみ

Cách đọc : かなしみ
Ý nghĩa : nỗi buồn
Ví dụ :
しみがを襲いました。
một nỗi buồn bất ngờ tấn công cả gia đình

前者

Cách đọc : ぜんしゃ
Ý nghĩa : người trước
Ví dụ :
れているといます。
tôi nghĩ rằng cách làm của người trước rất hay

Cách đọc : おか
Ý nghĩa : quả đồi
Ví dụ :
丘のにホテルがちましたね。
có một khách sạn đã được xây trên đồi

Trên đây là nội dung bài viết : しみ 丘 Nghĩa là gì かなしみ ぜんしゃ おか. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :