数 近い そこ Nghĩa là gì ?かず kazu ちかい chikai そこ soko

数 近い そこ Nghĩa là gì ?かず kazu ちかい chikai そこ soko

数 近い そこ Nghĩa là gì Từ điển Nhật Việt

い そこ Nghĩa là gì ?かず kazu ちかい chikai そこ soko. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ い そこ

Cách đọc : かず kazu
Ý nghĩa : số
Ví dụ :
いすのえてください。
Hãy đếm số ghế nào/”

近い

Cách đọc : ちかい chikai
Ý nghĩa : gần
Ví dụ :
はここからいです。
Nhà ga gần chỗ này”

そこ

Cách đọc : そこ soko
Ý nghĩa : nơi đó
Ví dụ :
そこにってください。
そこをがってください。
Hãy ngồi tại đó.
Tại chỗ đó hãy rẽ sang bên trái”

Trên đây là nội dung bài viết い そこ Nghĩa là gì ?かず kazu ちかい chikai そこ soko. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :