日の丸 採算 着陸 Nghĩa là gì ひのまる さいさん ちゃくりく

日の丸 採算 着陸 Nghĩa là gì ひのまる さいさん ちゃくりく

日の丸  採算  着陸  Nghĩa là gì ひのまる さいさん ちゃくりく
の丸 採 Nghĩa là gì ひのまる さいさん ちゃくりく. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : の丸 採

日の丸

Cách đọc : ひのまる
Ý nghĩa : cờ Nhật
Ví dụ :
旗はの丸とばれています。
Quốc kỳ của Nhật được gọi là hinomaru (hình tròn của mặt trời)

採算

Cách đọc : さいさん
Ý nghĩa : lợi nhuận, lãi
Ví dụ :
コストがこんなにくては採れません。
chi phí cao như vậy thì không có lợi nhuận

着陸

Cách đọc : ちゃくりく
Ý nghĩa : hạ cánh, chạm xuống đất
Ví dụ :
したわね。
chiếc máy bay đã hạ cánh an toàn

Trên đây là nội dung bài viết : の丸 採 Nghĩa là gì ひのまる さいさん ちゃくりく. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :