明朝 もうけ よける Nghĩa là gì みょうちょう もうけ よける

明朝 もうけ よける Nghĩa là gì みょうちょう もうけ よける

明朝  もうけ  よける  Nghĩa là gì みょうちょう もうけ よける
明朝 もうけ よける Nghĩa là gì みょうちょう もうけ よける. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 明朝 もうけ よける

明朝

Cách đọc : みょうちょう
Ý nghĩa : sáng mai
Ví dụ :
明朝10時からまた会議です。
từ 10h sáng mai lại có cuộc họi

もうけ

Cách đọc : もうけ
Ý nghĩa : tiền lãi, lợi nhuận
Ví dụ :
今日のもうけは2万円でした。
tiền lãi của ngày hôm nay là 2 vạn yên

よける

Cách đọc : よける
Ý nghĩa : tránh sang 1 bên
Ví dụ :
椅子の荷物をよけて座ったけど。
Tôi đã bỏ đồ trên ghế sang 1 bên để ngồi xuống rồi…

Trên đây là nội dung bài viết : 明朝 もうけ よける Nghĩa là gì みょうちょう もうけ よける. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: