湿気 小麦 生ずる Nghĩa là gì しっけ こむぎ しょうずる

湿気 小麦 生ずる Nghĩa là gì しっけ こむぎ しょうずる

湿気  小麦  生ずる  Nghĩa là gì しっけ こむぎ しょうずる
湿 ずる Nghĩa là gì しっけ こむぎ しょうずる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 湿 ずる

湿気

Cách đọc : しっけ
Ý nghĩa : hơi ẩm
Ví dụ :
このくて湿いね。
Căn phòng này tối và ẩm thấp nhỉ.

小麦

Cách đọc : こむぎ
Ý nghĩa : bột mỳ
Ví dụ :
麦はいろいろな使われている。
Bột mỳ được sử dụng trong rất nhiều đồ ăn.

生ずる

Cách đọc : しょうずる
Ý nghĩa : gây ra, sinh ra
Ví dụ :
じたの。
Vấn đề ngoài dự kiến đã nảy sinh à?

Trên đây là nội dung bài viết : 湿 ずる Nghĩa là gì しっけ こむぎ しょうずる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :