漏れる 未知 打ち込む Nghĩa là gì もれる みち うちこむ

漏れる 未知 打ち込む Nghĩa là gì もれる みち うちこむ

漏れる  未知  打ち込む  Nghĩa là gì もれる みち うちこむ
漏れる む Nghĩa là gì もれる みち うちこむ. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 漏れる

漏れる

Cách đọc : もれる
Ý nghĩa : lộ, rò rỉ
Ví dụ :
彼のヘッドフォンからが漏れているね。
âm thanh từ tai nghe của cô ấy đang lọt ra ngoài nhỉ

未知

Cách đọc : みち
Ý nghĩa : chưa biết
Ví dụ :
ここからはです。
từ đây trở đi là lĩnh vực mà tôi chưa biết

打ち込む

Cách đọc : うちこむ
Ý nghĩa : cống hiến hết mình
Ví dụ :
彼はんでいます。
anh ta luôn cống hiến hết mình cho công việc nghiên cứu

Trên đây là nội dung bài viết : 漏れる む Nghĩa là gì もれる みち うちこむ. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :