目標 通信 向ける Nghĩa là gì もくひょう つうしん むける

目標 通信 向ける Nghĩa là gì もくひょう つうしん むける

目標 通信 向ける Nghĩa là gì もくひょう つうしん むける
目標 通信 向ける Nghĩa là gì もくひょう つうしん むける. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 目標 通信 向ける

目標

Cách đọc : もくひょう
Ý nghĩa : mục tiêu
Ví dụ :
私は父を目標にしています。
Tôi đang hướng tới mục tiêu làm bố

通信

Cách đọc : つうしん
Ý nghĩa : truyền tin
Ví dụ :
通信教育はとても便利です。
Giáo dục từ xa (qua mạng…) là rất tiện lợi

向ける

Cách đọc : むける
Ý nghĩa : hướng về phía
Ví dụ :
彼は上司に怒りの目を向けたんだよ。
Anh ấy hướng đôi mắt giận dữ về phía cấp trên

Trên đây là nội dung bài viết : 目標 通信 向ける Nghĩa là gì もくひょう つうしん むける. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: