自衛隊 我が国 初期 Nghĩa là gì じえいたい わがくに しょき

自衛隊 我が国 初期 Nghĩa là gì じえいたい わがくに しょき

自衛隊  我が国  初期  Nghĩa là gì じえいたい わがくに しょき
自衛隊 我が国 初期 Nghĩa là gì じえいたい わがくに しょき. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 自衛隊 我が国 初期

自衛隊

Cách đọc : じえいたい
Ý nghĩa : đội tự vệ
Ví dụ :
自衛隊がイラクに派遣された。
Đội tự vệ đã được phái sang I rắc

我が国

Cách đọc : わがくに
Ý nghĩa : đất nước chúng tôi
Ví dụ :
彼は我が国を代表する作家です。
anh ta là tác giả tiêu biểu cho đất nước chúng tôi

初期

Cách đọc : しょき
Ý nghĩa : giai đoạn đầu
Ví dụ :
鼻水は風邪の初期症状のひとつです。
chảy mũi là triệu chứng đầu tiên của cảm cúm

Trên đây là nội dung bài viết : 自衛隊 我が国 初期 Nghĩa là gì じえいたい わがくに しょき. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: