褒める 沸かす 暖める Nghĩa là gì ?ほめる わかす あたためる

褒める 沸かす 暖める Nghĩa là gì – Từ điển Nhật Việt

褒める 沸かす 暖める Nghĩa là gì - Từ điển Nhật Việt
褒める かす める Nghĩa là gì ?ほめる わかす あたためる. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 褒める かす める

褒める

Cách đọc : ほめる
Ý nghĩa : khen ngợi
Ví dụ :
ったので褒められました。
Vì tôi đã nỗ lực nên đã được khen

沸かす

Cách đọc : わかす
Ý nghĩa : đun sôi
Ví dụ :
かしてください。
やかんでおかしました。
Hãy đun sôi nước lên
Tôi đã đun sôi nước bằng ấm đun nước

暖める

Cách đọc : あたためる
Ý nghĩa : ấm lên
Ví dụ :
めています。
Giờ tôi đang làm ấm xe ô tô lên (bật máy sưởi)

Trên đây là nội dung bài viết : 褒める かす める Nghĩa là gì ?ほめる わかす あたためる. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :