長年 外務省 地上 Nghĩa là gì ながねん がいむしょう ちじょう

長年 外務省 地上 Nghĩa là gì ながねん がいむしょう ちじょう

長年  外務省  地上  Nghĩa là gì ながねん がいむしょう ちじょう
Nghĩa là gì ながねん がいむしょう ちじょう. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 

長年

Cách đọc : ながねん
Ý nghĩa : nhiều năm
Ví dụ :
彼はです。
anh ta là bạn nhiều năm của tôi

外務省

Cách đọc : がいむしょう
Ý nghĩa : bộ ngoại giao
Ví dụ :
ビザについて省にい合わせた。
Tôi đã hỏi bộ ngoại giao về vấn đề Visa

地上

Cách đọc : ちじょう
Ý nghĩa : trên mặt đất
Ví dụ :
このります。
chiếc tàu điện này chạy trên mặt đất

Trên đây là nội dung bài viết : Nghĩa là gì ながねん がいむしょう ちじょう. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :