露 合唱 獣 Nghĩa là gì つゆ がっしょう けもの

露 合唱 獣 Nghĩa là gì つゆ がっしょう けもの

露  合唱  獣  Nghĩa là gì つゆ がっしょう けもの
露 合唱 獣 Nghĩa là gì つゆ がっしょう けもの. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Nhật Việt này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : 露 合唱 獣

Cách đọc : つゆ
Ý nghĩa : sương
Ví dụ :
花に露がついていました。
sương bám trên hoa

合唱

Cách đọc : がっしょう
Ý nghĩa : hợp xướng, đồng ca
Ví dụ :
私たちは校歌を合唱したの。
Chúng tôi cùng hát bài ca của trường

Cách đọc : けもの
Ý nghĩa : quái vật
Ví dụ :
彼は獣のような目をしていたな。
anh ta đã có đôi mắt như quái vật

Trên đây là nội dung bài viết : 露 合唱 獣 Nghĩa là gì つゆ がっしょう けもの. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Nhật khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(bằng kanji, hiragana hay romaji đều được) + nghĩa là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: