10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 11

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 1110 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 11

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 11. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 11

101. 美しい

Cách đọc : utsukushii
Nghĩa tiếng Anh : beautiful
Nghĩa tiếng Việt : đẹp

Ví dụ 1 :

このしいです。
このえはうつくしいです。
Bức tranh này đẹp.

Ví dụ 2 :

このしいだった。
Kono machi ha utsukushii machi datta.
Thị trấn này đã từng là thị trấn đẹp.

102. いつも

Cách đọc : itsumo
Nghĩa tiếng Anh : always (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : luôn luôn, lúc nào cũng

Ví dụ 1 :

はいつもだ。
かのじょはいつもげんきだ。
Cô ấy lúc nào cũng khỏe mạnh

Ví dụ 2 :

いつもそうっていますね。
Itsumo sou omotteimasune.
Lúc nào cậu cũng nghĩ thế nhỉ.

103. 足

Cách đọc : ashi
Nghĩa tiếng Anh : leg, foot
Nghĩa tiếng Việt : chân

Ví dụ 1 :

彼はい。
かれはあしがながい。
Anh ấy có đôi chân dài

Ví dụ 2 :

いです。
Ashi ga itai desu.
Tôi đau chân.

104. 起こす

Cách đọc : okosu
Nghĩa tiếng Anh : wake (someone) up
Nghĩa tiếng Việt : đánh thức

Ví dụ 1 :

、6こしてください。
あひた、6じにおこしてください。
Ngày mai hãy thức dạy lúc 6 giờ

Ví dụ 2 :

とてもいので、こさないでください。
Totemo nemuinode, okosanaidekudasai.
Tôi rất buồn ngủ nên đừng đánh thức tôi.

105. 見せる

Cách đọc : miseru
Nghĩa tiếng Anh : show
Nghĩa tiếng Việt : cho xem, cho thấy

Ví dụ 1 :

そのせてください。
そのしゃしんをみせてください。
Hãy cho tôi xem bức ảnh đó

Ví dụ 2 :

しいせてくださいよ。
Atarashii kimono wo misetekudasaiyo .
Cho tôi xem Kimono mới đi.

106. 娘

Cách đọc : musume
Nghĩa tiếng Anh : daughter, girl
Nghĩa tiếng Việt : con gái ( mình)

Ví dụ 1 :

はアメリカにいます。
わたしのむすめはアメリカにいます。
Con gái của tôi đang ở Mỹ

Ví dụ 2 :

です。
Musume ga osanai ko desu.
Con gái tôi là đứa bé hiền lành.

107. 楽しむ

Cách đọc : tanoshimu
Nghĩa tiếng Anh : enjoy
Nghĩa tiếng Việt : thưởng thức

Ví dụ 1 :

しみたい。
きょうはひとりのじかんをたのしみたい。
Hôm nay tôi muốn có thời gian thú vị cho bản thân

Ví dụ 2 :

しんでいますか。
Nani wo tanoshindeimasuka.
Cậu đang thường thức gì vậy?

108. 色

Cách đọc : iro
Nghĩa tiếng Anh : color
Nghĩa tiếng Việt : màu sắc

Ví dụ 1 :

すてきなのセーターですね。
すてきないろのセーターですね。
Tôi thích cái màu áo len của bạn

Ví dụ 2 :

このに似合うよ。
Kono iro ha kimi ni niauyo.
Màu này hợp với bạn đấy.

109. みんな

Cách đọc : minna
Nghĩa tiếng Anh : everybody (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : mọi người

Ví dụ 1 :

みんなにお菓をあげましょう。
みんなにおかしをあげましょう。
Hãy đưa kẹo cho mọi người nào

Ví dụ 2 :

みんな、してください。
Minna, chuuishitekudasai.
Mọi người xin hãy chú ý.

110. 取る

Cách đọc : toru
Nghĩa tiếng Anh : take, get
Nghĩa tiếng Việt : lấy, có được

Ví dụ 1 :

テストでいいった。
テストでいいてんをとった。
Tôi đã có được điểm cao trong bài kiểm tra

Ví dụ 2 :

をとってもいいですか。
Shio wo tottemoiidesuka.
Tôi lấy lọ muối được không?

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 11. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 12. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :