10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 23

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 2310 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 23

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 23. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 23

221. しゃべる

Cách đọc : shaberu
Nghĩa tiếng Anh : chat, talk
Nghĩa tiếng Việt : tán chuyện

Ví dụ 1 :

はよくしゃべるね。
かのじょはよくしゃべるね。
Cô ấy hay tán chuyện (cô ấy hơi lắm lời)

Ví dụ 2 :

隣のとしゃべるな。
Tonari no hito to shaberuna.
Đừng có nói chuyện với người bên cạnh mình.

222. 近く

Cách đọc : chikaku
Nghĩa tiếng Anh : in the near future, before long
Nghĩa tiếng Việt : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)

Ví dụ 1 :

く、するです。
ちかく、りゅうがくするよていです。
Trong tương lai tôi dự định đi du học

Ví dụ 2 :

く、します。
Chikaku, shucchoushimasu.
Gần tới tôi sẽ đi công tác.

223. 甘い

Cách đọc : amai
Nghĩa tiếng Anh : sweet
Nghĩa tiếng Việt : ngọt

Ví dụ 1 :

このいちごはい。
このいちごはあまい。
Quả dâu tây này ngọt

Ví dụ 2 :

が嫌い。
Amai kudamono ga kirai.
Tôi ghét hoa quả ngọt.

224. テーブル

Cách đọc : te-puru
Nghĩa tiếng Anh : table
Nghĩa tiếng Việt : bàn

Ví dụ 1 :

しいテーブルをいました。
あたらしいテーブルをかいました。
Tôi đã mua cái bàn mới

Ví dụ 2 :

テーブルのがたくさんあります。
Te-buru no ue ni hon ga takusan arimasu.
Trên bàn có nhiều sách.

225. 食べ物

Cách đọc : tabemono
Nghĩa tiếng Anh : food (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : đồ ăn

Ví dụ 1 :

はとてもしいです。
にほんのたべものはとてもおいしいです。
Đồ ăn của Nhật có vị rất ngon

Ví dụ 2 :

をたくさんべた。
Tabemono wo takusan tabeta.
Tôi đã ăn rất nhiều đồ ăn.

226. 始まる

Cách đọc : hajimaru
Nghĩa tiếng Anh : begin
Nghĩa tiếng Việt : bắt đầu

Ví dụ 1 :

しいまりました。
あたらしいしごとがはじまりました。
Tôi đã bắt đầu công việc mới

Ví dụ 2 :

まりました。
Eiga ga hajimarimashita.
Bộ phim đã bắt đầu.

227. ゲーム

Cách đọc : ge-mu
Nghĩa tiếng Anh : game
Nghĩa tiếng Việt : trò chơi

Ví dụ 1 :

たちはビデオゲームをした。
わたしたちはビデオゲームをした。
Chúng tôi đang chơi trò chơi video

Ví dụ 2 :

にゲームをしましょう。
Issho ni ge-mu wo shimashou.
Cùng chơi trò chơi thôi.

228. 十

Cách đọc : juu
Nghĩa tiếng Anh : ten
Nghĩa tiếng Việt : mười

Ví dụ 1 :

そのえました。
そのこはゆびでじゅうかぞえました。
Đứa trẻ này đém đến 10 bằng ngón tay của nó

Ví dụ 2 :

よりきいです。
Shichi yori juu ga ookiidesu.
Mười lớn hơn bảy.

229. 天気

Cách đọc : tenki
Nghĩa tiếng Anh : weather
Nghĩa tiếng Việt : thời tiết

Ví dụ 1 :

はいいですね。
きょうはいいてんきですね。
Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ

Ví dụ 2 :

がいいにしましょう。
Tenki ga ii nichi ni shimashou.
Hãy chọn ngày đẹp trời thôi.

230. 暑い

Cách đọc : atsui
Nghĩa tiếng Anh : hot (of weather)
Nghĩa tiếng Việt : nóng

Ví dụ 1 :

はとてもい。
きょうはとてもあつい。
Hôm nay rất nóng

Ví dụ 2 :

いです。
Natsu no tenki ha atsui desu.
Thời tiết mùa hè nóng

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 23. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 24. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :