âm hán việt và cách đọc chữ 清 掃 閉

âm hán việt và cách đọc chữ 清 掃 閉

âm hán việt và cách đọc chữ 清 掃 閉
âm hán việt và cách đọc chữ . Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 

清 – Âm Hán Việt : THANH

Cách đọc Onyomi : せい
Cách đọc Kunyomi : きよ
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 清 :

(せいしょ)chỉnh sửa làm đẹp bản nháp
い (きよい)trong sạch/ trong trắng
(せいりゅう): dòng nước sạch

掃 – Âm Hán Việt : TẢO

Cách đọc Onyomi : そう
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 掃 :

 (せいそう): sự quét tước, sự dọn dẹp
く(はく):quét dọn

閉 – Âm Hán Việt : BẾ

Cách đọc Onyomi : へい
Cách đọc Kunyomi : と、し
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 閉 :

 (へいかい):bế mạc hội nghị
まる(しまる): đóng, buộc chặt
める(とめる): gài, đóng
 (へいてん): đóng cửa hàng
じる(とじる): che, đóng, nhắm mắt

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ . Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :