bay lên, tiếng khóc, đồ của mình tiếng Nhật là gì ?

bay lên, tiếng khóc, đồ của mình tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

bay lên, tiếng khóc, đồ của mình tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
bay lên, tiếng khóc, đồ của mình tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : bay lên tiếng khóc đồ của mình

bay lên

Nghĩa tiếng Nhật () : がる
Cách đọc : とびあがる
Ví dụ :
Tôi giật mình nẩy mình vì âm thanh lớn
きなにびっくりしてがりました。

tiếng khóc

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : なきごえ
Ví dụ :
có tiếng khóc của trẻ con nhỉ
ちゃんのこえますね。

đồ của mình

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : もちもの
Ví dụ :
Hãy viết tên lên những đồ của mình
にはいてください。

Trên đây là nội dung bài viết : bay lên, tiếng khóc, đồ của mình tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :