cá ngừ, dứa, rau chân vịt tiếng Nhật là gì ?

cá ngừ, dứa, rau chân vịt tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

cá ngừ, dứa, rau chân vịt tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
cá ngừ, dứa, rau chân vịt tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cá ngừ dứa rau chân vịt

cá ngừ

Nghĩa tiếng Nhật () : まぐろ
Cách đọc : まぐろ
Ví dụ :
Tôi đã ăn món sasimi cá ngừ
まぐろのべました。

dứa

Nghĩa tiếng Nhật () : パイナップル
Cách đọc : パイナップル
Ví dụ :
Hãy cắt quả dứa này cho tôi
このパイナップルをってください。

rau chân vịt

Nghĩa tiếng Nhật () : ほうれん草
Cách đọc : ほうれんそう
Ví dụ :
Món rau horenso này rất nhiều vitamin
ほうれん草はビタミンが豊富です。

Trên đây là nội dung bài viết : cá ngừ, dứa, rau chân vịt tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :